GIÁO TRÌNH

Giáo trình của Thánh Kinh Viện Việt Nam được thiết kế dựa trên tính thiết thực, phù hợp, và hiệu quả; nhằm giúp sinh viên tiếp thu một kiến thức về Kinh Thánh và thần học từ căn bản đến chuyên sâu. Sau khi tốt nghiệp sinh viên sẽ có đủ kỹ năng để trở nên một người hầu việc Chúa kết quả trong các chức vụ lãnh đạo, quản nhiệm, hay giáo sĩ tại các Hội Thánh địa phương.

------+------

A. CAO ĐẲNG THẦN HỌC

  1. BB01-Phương Pháp Viết Khóa Luận

  2. BB02-Giáo Lý Căn Bản

  3. BB03-Thánh Kinh Nhập Môn

  4. BB04-Cựu Ước Lược Khảo I

  5. BB05-Tân Ước Lược Khảo II

  6. BB06-Phúc Âm Cộng Quan

  7. BB07-Sách Công Vụ Các Sứ Đồ

  8. BB08-Chứng Đạo Pháp

  9. BB09-Tổ Chức Một Nhóm Nhỏ

  10. BB10-Giảng Lý Thuyết

  11. BB26-Giảng Thực Hành

  12. 10 Môn Tự Chọn (xem mục G)

  13. 02 Lần Hội Thảo Tập Trung

 

B. CỬ NHÂN THẦN HỌC (CHƯA HỌC QUA CAO ĐẲNG THẦN HỌC VỚI VBI)

  1. BB01-Phương Pháp Viết Khóa Luận

  2. BB02-Giáo Lý Căn Bản

  3. BB03-Thánh Kinh Nhập Môn

  4. BB04I-Cựu Ước Lược Khảo I

  5. BB04II-Cực Ước Lược Khảo II

  6. BB05I-Tân Ước Lược Khảo I

  7. BB05II-Tân Ước Lược Khảo II

  8. BB06-Phúc Âm Cộng Quan

  9. BB07-Sách Công Vụ Các Sứ Đồ

  10. BB08-Chứng Đạo Pháp

  11. BB09-Tổ Chức Một Nhóm Nhỏ

  12. BB10-Giảng Lý Thuyết

  13. BB11-Lịch Sử Hội Thánh I

  14. BB11-Lịch Sử Hội Thánh II

  15. BB12-Thần Học Nhập Môn

  16. BB13-Thần Học Hệ Thống I

  17. BB14-Quản Trị Hội Thánh

  18. BB15-Thư Tín Mục Vụ

  19. BB16-Thư Tín Trong Tù

  20. BB17-Tăng Trưởng Tâm Linh

  21. BB26-Giảng Lý Thuyết

  22. 20 Môn Tự Chọn (xem mục G)

  23. 04 Lần Hội Thảo Tập Trung

GHI CHÚ: Những sinh viên Cử nhân Thần học đã có Cao đẳng Thần học với VBI sẽ được trừ ra các môn đã học trong chương trình Cao đẳng Thần học)

C. CAO HỌC MỤC VỤ (CÓ CỬ NHÂN THẦN HỌC)

  1. BB18-Phương Pháp Viết Khảo Luận

  2. BB19-Triết Học Nhập Môn

  3. BB20-Tâm Lý Học Nhập Môn

  4. BB21-Quản Trị Học

  5. BB22-Lãnh Đạo Học

  6. BB23-Chứng Đạo Học

  7. BB24-Thánh Linh Học

  8. BB13-Thần Học Hệ Thống II

  9. BB25-Tuyên Đạo Học (Pháp)

  10. BB26-Mục Vụ Tư Vấn

  11. BB26-Giảng Lý Thuyết

  12. 10 Môn Tự Chọn (xem mục G)

  13. 02 Lần Hội Thảo Tập Trung

 

D. CAO HỌC MỤC VỤ (CÓ CỬ NHÂN CHUYÊN KHOA BÊN NGOÀI)

  1. BB18-Phương Pháp Viết Khảo Luận

  2. BB19-Triết Học Nhập Môn

  3. BB20-Tâm Lý Học Nhập Môn

  4. BB21-Quản Trị Học

  5. BB22-Lãnh Đạo Học

  6. BB23-Chứng Đạo Học

  7. BB24-Thánh Linh Học

  8. BB13-Thần Học Hệ Thống I

  9. BB13-Thần Học Hệ Thống II

  10. BB25-Tuyên Đạo Học (Pháp)

  11. BB26-Mục Vụ Tư Vấn

  12. BB26-Giảng Lý Thuyết

  13. 15 Môn Tự Chọn (xem mục G)

  14. 02 Lần Hội Thảo Tập Trung

  15. Luận Án Tốt Nghiệp (50 trang)

GHI CHÚ: Đối với sinh viên đã có Cử nhân Thần học với VBI vẫn áp dụng giáo trình này, nhưng chỉ phải lấy 10 môn tự chọn (TC).

 

E. CAO HỌC THẦN HỌC (PHẢI CÓ CỬ NHÂN THẦN HỌC)

  1. BB13II-Thần Học Hệ Thống II

  2. BB18-Phương Pháp Viết Khảo Luận

  3. BB27-Thần Học Hội Nhập Văn Hóa

  4. BB28-Thần Học Á-châu

  5. BB29-Biện Giáo Học

  6. BB30-Ngũ Kinh

  7. BB31-Cách Sánh Đại Tiên Tri

  8. BB32-Các Sách Tiểu Tiên Tri

  9. BB33-Phương Pháp Giải Kinh

  10. BB25-Tuyên Đạo Học (Pháp)

  11. BB26-Giảng Lý Thuyết

  12. 10 Môn Tự Chọn (xem mục G)

  13. 02 Lần Hội Thảo Tập Trung

  14. Luận Án Tốt Nghiệp (50 trang)

F. CAO HỌC THẦN HỌC (ĐÃ CÓ CAO HỌC MỤC VỤ VỚI VBI)

  1. BB27-Thần Học Hội Nhập Văn Hóa

  2. BB28-Thần Học Á-châu

  3. BB29-Biện Giáo Học

  4. BB30-Ngũ Kinh

  5. BB31-Cách Sánh Đại Tiên Tri

  6. BB32-Các Sách Tiểu Tiên Tri

  7. BB33-Phương Pháp Giải Kinh

  8. BB34-Thần Học Tân Ước

  9. BB35-Thần Học Cựu Ước

  10. 02 Lần Hội Thảo Tập Trung

  11. Luận Án Tốt Nghiệp (50 trang)

 

G. TIẾN SĨ MỤC VỤ (PHẢI CÓ CAO HỌC MỤC VỤ HAY THẦN HỌC)

  1. BB36-Tiếng Hê-rơ-rơ (Hebrew) Căn Bản

  2. BB37-Tiếng Hy-lạp (Greek) Căn Bản

  3. BB38-Mục Vụ Trong Thời Đại Kỹ Thuật Số

  4. BB39-Kỹ Luật Trong Hội Thánh

  5. BB40-Hoạch Định Chiến Lược

  6. BB41-Thần Học Trong Công Việc Làm

  7. BB42-Lịch Sử Phấn Hưng Hội Thánh

  8. BB43-Khôi Phục Tấm Lòng Theo Hình Ảnh Đấng Christ

  9. BB44-Hướng Dẫn Trình Bày Luận Án

  10. BB45-Đạo Đức Người Hầu Việc Chúa

  11. 02 Lần Hội Thảo Tập Trung

  12. Luận Án Tốt Nghiệp (tối thiểu 85 trang)

 

H. CÁC MÔN HỌC TỰ CHỌN (CHO TẤT CẢ CÁC VĂN BẰNG)

  1. TC01-Phúc Âm Ma-thi-ơ

  2. TC02-Phúc Âm Mác

  3. TC03-Phúc Âm Lu-ca

  4. TC04-Phúc Âm Giăng

  5. TC05-Thư Rô-ma

  6. TC06-Các Sách Thi Ca

  7. TC07-Các Sách Lịch Sử

  8. TC08-Các Sách Phúc Âm

  9. TC09-Các Thư Tín

  10. TC10-Cơ Đốc Giáo Dục Nhập Môn

  11. TC11-Thần Học Ba-ngôi

  12. TC12-Tổ Chức và Lập Kế Hoạch

  13. TC13-Văn Chương Việt Nam

  14. TC14-Triết Học Đông Tây

  15. TC15-Thế Giới Thời Tân Ước

  16. TC16-Sự Thờ Phượng

  17. TC17-Sứ Điệp Cựu Ước

  18. TC18-Sứ Điệp Tân Ước

  19. TC19-Thuật Lãnh Đạo

  20. TC20-Tiếng Việt Thực Hành

  21. TC21-Thông Hiểu Kinh Thánh

  22. TC22-Thư Cô-rinh-tô I & II

  23. TC23-Cựu Ước Giảng Lược

  24. TC24-Dẫn Nhập Kinh Thánh

  25. TC25-Tìm Hiểu Kinh Thánh

  26. TC26-Hỏi Đáp Kinh Thánh

  27. TC27-Các Thư Tín Chung

  28. TC28-Khảo Cổ Học và Kinh Thánh

  29. TC29-Kinh Thánh Chỉ Nam

  30. TC30-Lịch Sử Cơ-đốc Giáo Tại Việt Nam

  31. TC31-Lịch Sử Tin Lành Tại Việt Nam

  32. TC32-Nguyễn Tắc Đọc và Hiểu Kinh Thánh

  33. TC33-Những Điều Khó Hiểu Trong Kinh Thánh

  34. TC34-Khoa Học và Niềm Tin

  35. TC35-Các Trường Phái Phê Bình Kinh Thánh

  36. TC36-Phương Pháp Học Kinh Thánh

  37. TC37-Phương Pháp Nghiên Cứu Kinh Thánh

  38. TC38-Những Quy Luật Giải Nghĩa Kinh Thánh

  39. TC39-Đa-ni-ên và Khải Huyền

  40. TC40-Sách Sáng Thế Ký

  41. TC41-Thư Ga-la-ti

  42. TC42-Thư Ê-phê-sô

  43. TC43-Thư Tít

  44. TC44-Tự Điển Thần Học

  45. TC45-Chiến Trường Thuộc Linh

  46. TC46-Ân Tứ Chữa Lành

  47. TC47-Lược Sử Kinh Thánh

  48. TC48-Khai Mở Hội Thánh Mới

  49. TC49-Người Truyền Đạo

  50. TC50-Sách Châm Ngôn

  51. TC51-Triết Học của Ấn-độ Giáo

  52. TC52-Cơ-đốc Giáo Dục

  53. TC53-Cơ-đốc Học

  54. TC54-Nguyên Tắc Chứng Đạo

  55. TC55-Cơ-đốc Giáo Dục cho Thế Kỷ 21

  56. TC56-Nghệ Thuật Giảng và Dạy

  57. TC57-Địa Lý Sứ Thánh

  58. TC58-Lai Thế Học

  59. TC59-Đạo Đức Cơ Đốc

  60. TC60-Các Phong Tục Trong Kinh Thánh

  61. TC61-Lịch Sử Kinh Thánh

  62. TC62-Nghệ Thuật Nói Trước Công Chúng

  63. TC63-Thánh Linh Học

  64. TC64-Thiên Sứ Học Thế Giới

  65. TC65-Các Tôn Giáo

  66. TC66-Nhận Biết Sa-tan

  67. TC67-Môn Đồ Hóa (Huấn Luyện Môn Đồ)

  68. TC68-Truyền Giáo và Thăm Viếng

  69. TC69-Phúc Âm Ba Chiều

  70. TC70-Chăm Sóc Thiếu Nhi và Thanh Niên

  71. TC71-Công Tác Mục Sư

  72. TC72-Chức Vụ Chăn Bầy

  73. TC73-Sự Thờ Phượng

  74. TC74-Các Dân Tộc và Tín Ngưỡng

  75. TC75-Christ Học

  76. TC76-Tội Khiên Học

  77. TC77-Nhân Loại Học

  78. TC78-Đức Chúa Trời Luận

 

I. CÁC MÔN BẮT BUỘC (CHO NHỮNG SINH VIÊN BƯỚC VÀO CHỨC VỤ MỤC SƯ SAU KHI TỐT NGHIỆP)

  1. MS01-Giảng Thực Hành (Nâng Cao)

  2. MS02-Kỹ Năng Xử Lý Xung Đột

  3. MS03-Đạo Đức Mục Vụ (Nâng Cao)

  4. MS04-Mục Sư Chỉ Nam

  5. MS05-Xây Dựng Gia Đình Gương Mẩu

  6. Phải Có 06 Tháng Tập Sự Tại Một Hội Thánh Địa Phương

  7. Phải Làm 100 Câu Hỏi Khảo Vấn và  Trả Lời Trước Hội Đồng Khảo Vấn

  8. Sau khi đã hoàn tất một trong các giáo trình (khoa) của VBI, tất cả các sinh viên đều được khuyến khích tình nguyện đăng ký giáo trình "MỤC VỤ" này. Sau khi đã hoàn giáo trình này, sinh viên sẽ được cấp một Chứng chỉ Giảng dạy (Licence to Preach) hiệu lục 2 (hai) năm, cùng một Chứng chỉ Thẩm định Mục vụ (Certificate of Pastoral Qualification). Lưu ý: Danh xưng trong VBI cho những sinh viên đã hoàn tất giáo trình này: đối với sinh viên nam là Mục sư, và đối với sinh viên nữ là Giáo sĩ.

J. GHI CHÚ: Kể từ Tháng 01, 2019, các Giáo sư có bằng Tiến sĩ chỉ giảng dạy các môn bắt buộc (BB) của các chương trình Cao học và Tiến sĩ. Các giáo sư có bằng Cao học chỉ dạy các môn bắt buộc (BB) của chương trình Cử nhân. Riêng các môn học tự chọn (TC) thì được áp dụng cho tất cả các Giáo sư.